Bản dịch của từ Baclofen trong tiếng Việt

Baclofen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baclofen(Noun)

bˈækləfən
bˈækləfən
01

Baclofen là một loại thuốc được dùng để kiểm soát co cứng cơ (co thắt cơ) do các bệnh thần kinh. Thuốc này là một dẫn xuất của GABA (gamma-aminobutyric acid) và chủ yếu được dùng để điều trị tình trạng tăng trương lực và co thắt (spasticity). Ngoài ra, đang được nghiên cứu ban đầu cho ứng dụng trong điều trị nghiện rượu.

A particular drug used to control spasms It is a derivative of gammaaminobutyric acid GABA It is primarily used to treat spasticity and is in the early stages of use for the treatment of alcoholism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh