Bản dịch của từ Bad memory trong tiếng Việt

Bad memory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad memory(Noun)

bˈæd mˈɛmərˌi
ˈbæd ˈmɛmɝi
01

Khả năng nhớ lại thông tin hoặc sự kiện bị suy giảm hoặc không đáng tin cậy.

The ability to recall information or events that is impaired or unreliable

Ví dụ
02

Khả năng ghi nhớ hoặc lưu trữ thông tin chưa đầy đủ

An insufficient ability to remember or store information

Ví dụ
03

Một hồi tưởng về những trải nghiệm trong quá khứ mang tính tiêu cực hoặc không dễ chịu.

A recollection of past experiences that is negative or unpleasant

Ví dụ