Anh - Việt

Bản dịch của từ Balls trong tiếng Việt

balls

Noun

balls (Noun)

/bˈɔlz/
/bˈɔlz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của từ “ball” trong tiếng Anh, nghĩa là các quả bóng hoặc những vật hình cầu dùng để chơi hoặc ném, ví dụ: bóng đá, bóng rổ.

plural of ball.

Ví dụ
Bọn trẻ đã chơi với những quả bóng đầy màu sắc ở công viên hôm qua.The children played with colorful balls at the park yesterday.
Người lớn đã không mang theo bất kỳ quả bóng nào đến buổi dã ngoại tuần trước.The adults did not bring any balls to the picnic last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ lóng, thô tục chỉ hai tinh hoàn (bộ phận sinh dục nam).

vulgar colloquial The testicles.

Ví dụ
Anh ấy đùa về bộ phận sinh dục của mình trong buổi gặp mặt xã hội tuần trước.He joked about his balls during the social gathering last week.
Cô ấy không đề cập đến bộ phận sinh dục trong bài phát biểu tại bữa tiệc.She did not mention balls in her speech at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của balls (Noun)

SingularPlural

ball

balls

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh