Bản dịch của từ Bandwidth trong tiếng Việt

Bandwidth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bandwidth(Noun)

bˈændwɪdɵ
bˈændwˌɪdɵ
01

Khả năng tinh thần, năng lượng hoặc thời gian cần để xử lý một việc, giải quyết một vấn đề hoặc đảm nhận thêm công việc. Dùng để nói về mức độ bạn còn “sức” hay “đầu óc” để tập trung, phản ứng hoặc làm việc.

The energy or mental capacity required to deal with a situation.

处理事情所需的精力或智力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dải tần số trong một băng (khoảng tần) nhất định, đặc biệt là dải tần được dùng để truyền tín hiệu (ví dụ truyền dữ liệu, âm thanh, hình ảnh). Nói cách khác, là khoảng rộng tần số mà một kênh hoặc liên kết có thể sử dụng để truyền thông tin.

A range of frequencies within a given band, in particular that used for transmitting a signal.

频率范围,特别用于传输信号。

bandwidth
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bandwidth (Noun)

SingularPlural

Bandwidth

Bandwidths

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ