Bản dịch của từ Bank statement trong tiếng Việt

Bank statement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bank statement(Noun)

bæŋk stˈeɪtmnt
bæŋk stˈeɪtmnt
01

Tài liệu cung cấp bản tóm tắt các giao dịch tài chính trong tài khoản ngân hàng trong một khoảng thời gian cụ thể.

A document that provides a summary of the financial transactions in a bank account over a specific period.

银行对账单;提供特定时期内银行账户财务交易摘要的文件。

Ví dụ
02

Bản ghi các giao dịch và số dư tổng thể trong tài khoản ngân hàng.

A record of transactions and the overall balance in a bank account.

银行账户交易记录和总余额。

Ví dụ
03

Một bản sao kê do ngân hàng phát hành nêu chi tiết các khoản tín dụng và ghi nợ được thực hiện đối với một tài khoản.

A statement issued by a bank detailing the credits and debits made to an account.

银行出具的账户对账单,详细列明了存入和取出款项。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh