Bản dịch của từ Bar code scanner trong tiếng Việt
Bar code scanner
Noun [U/C]

Bar code scanner(Noun)
bˈɑɹ kˈoʊd skˈænɚ
bˈɑɹ kˈoʊd skˈænɚ
01
Một thiết bị quét mã vạch, thường được dùng để kiểm tra hàng hoá tại quầy thanh toán trong cửa hàng.
A barcode scanner, commonly used to scan items at the checkout counter.
通常用于零售结账扫描商品的条码读取设备
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thiết bị điện tử ghi lại thông tin mã vạch và chuyển đổi thành định dạng dễ đọc.
An electronic device that records information encoded in a barcode and converts it into a readable format.
这是一种电子设备,能够记录用条形码编码的信息,并将其转换为可读取的格式。
Ví dụ
