Bản dịch của từ Barman trong tiếng Việt

Barman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barman (Noun)

bˈɑɹmn
bˈɑɹmn
01

Một người đàn ông phục vụ phía sau quầy bar của một quán rượu hoặc khách sạn.

A man serving behind the bar of a pub or hotel.

Ví dụ

The barman at Joe's Pub makes the best cocktails in town.

Người phục vụ tại quán Joe's làm những ly cocktail ngon nhất trong thành phố.

The barman did not serve drinks after midnight last Saturday.

Người phục vụ không phục vụ đồ uống sau nửa đêm thứ Bảy vừa qua.

Does the barman know how to make a mojito?

Người phục vụ có biết cách làm mojito không?

02

Người phục vụ đồ uống tại quầy bar.

A person who serves drinks at a bar

Ví dụ

The barman at Joe's Pub makes the best cocktails in town.

Người phục vụ tại quán Joe's Pub pha chế cocktail ngon nhất thành phố.

The barman does not work on Sundays at the local bar.

Người phục vụ không làm việc vào Chủ nhật tại quán bar địa phương.

Does the barman know how to make a mojito?

Người phục vụ có biết cách pha mojito không?

03

Một nhân viên pha chế nam.

A male bartender

Ví dụ

The barman served five cocktails at the party last Saturday.

Người phục vụ đã phục vụ năm loại cocktail tại bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.

The barman does not know how to make a mojito.

Người phục vụ không biết cách làm mojito.

Did the barman mix the drinks for the wedding event yesterday?

Người phục vụ đã pha chế đồ uống cho sự kiện đám cưới hôm qua chưa?

04

Một nhân viên trong quán rượu có trách nhiệm phục vụ đồ uống.

An employee in a public house who is responsible for serving drinks

Ví dụ

The barman at Joe's Pub served ten customers last night.

Người phục vụ tại quán Joe đã phục vụ mười khách tối qua.

The barman did not mix any cocktails during the quiet evening.

Người phục vụ không pha chế bất kỳ loại cocktail nào trong buổi tối yên tĩnh.

Did the barman remember to check the drink orders carefully?

Người phục vụ có nhớ kiểm tra đơn đặt hàng đồ uống cẩn thận không?

Dạng danh từ của Barman (Noun)

SingularPlural

Barman

Barmen

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/barman/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Barman

Không có idiom phù hợp