Bản dịch của từ Pub trong tiếng Việt

Pub

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pub (Noun)

pəb
pˈʌb
01

Một quán rượu công cộng, nơi người ta có thể mua và uống đồ uống, chủ yếu là đồ có cồn; thường cũng phục vụ đồ ăn và đôi khi có giải trí như nhạc sống hoặc tivi.

(UK, Ireland, Australia, New Zealand, Canada, South Africa) A public house where beverages, primarily alcoholic, may be bought and consumed, also providing food and sometimes entertainment such as live music or television.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pub (Verb)

pəb
pˈʌb
01

(không trang trọng, nội động từ) Đi đến quán rượu/quán bar (thường để uống rượu, tụ tập bạn bè).

(informal, intransitive) To go to one or more public houses.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ