Anh - Việt
basements
Noun
basements (Noun)
/bˈeɪsmənts/
/ˈbeɪsmənts/
AI
Ví dụ
Năm 2024, Maya cải tạo hai tầng hầm thành nhà cho các gia đình vô gia cư.In 2024, Maya converted two basements into homes for homeless families.
Khảo sát năm 2023 của chúng tôi cho thấy tầng hầm không phải nơi cất đồ an toàn cho người cao tuổi.Our 2023 survey found basements were not safe storage for elderly residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Nền móng của một tòa nhà bao gồm các cấu kiện chịu lực nằm dưới mặt đất.
The foundation of a building including structural elements below ground level
Ví dụ
Dự án nhà ở xã hội của Maria có hai tầng hầm nâng đỡ các tòa nhà dưới mặt đất.Maria's social-housing project has two basements supporting buildings below ground level.
Báo cáo nhà ở xã hội năm 2024 cho biết những tầng hầm này không nằm trên mặt đất.The 2024 social-housing report says these basements are not above ground level.
Từ tiếng Việt gần nghĩa