Bản dịch của từ Basic orientation trong tiếng Việt

Basic orientation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basic orientation(Noun)

bˈæzɪk ˌɔːriəntˈeɪʃən
ˈbæsɪk ˌɔriənˈteɪʃən
01

Nguyên tắc chỉ đạo hoặc chiến lược nằm phía sau một hành động hoặc quyết định

A guiding principle or strategy that serves as a foundation for an action or decision

这是指导某一行动或决策的基本原则或策略。

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc điều kiện của việc hướng về một điểm hoặc hướng nhất định

The state or condition of being oriented toward a specific point or direction

朝向某一特定点或方向的状态或条件

Ví dụ
03

Vị trí hoặc hướng cơ bản mà một thứ gì đó được định hướng hoặc dự kiến sẽ hướng tới

The basic position or the direction in which something is oriented or intended to face.

基本位置或方向,指某物被定位或计划朝向的方向。

Ví dụ