Anh - Việt

Bản dịch của từ Bastardization trong tiếng Việt

bastardization

Noun

bastardization (Noun)

/ˌbæ.stɚ.dɪˈzeɪ.ʃən/
/ˌbæ.stɚ.dɪˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình làm cho một thứ gì đó trở nên yếu hơn, kém giá trị hoặc kém chất lượng hơn so với trạng thái ban đầu.

The process of making something weaker or of a lower standard.

Ví dụ
Việc làm suy yếu các thực hành văn hóa gây hại cho bản sắc cộng đồng.The bastardization of cultural practices harms community identity and values.
Việc làm suy yếu các chuẩn mực xã hội không được nhiều nhà hoạt động chấp nhận.The bastardization of social norms isn't accepted by many activists today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh