Anh - Việt

Bản dịch của từ Bastardise trong tiếng Việt

bastardise

Verb

bastardise (Verb)

/bˈɑːstədˌaɪz/
/ˈbæstɝˌdaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm thay đổi một sự vật hoặc ý tưởng khiến nó trở nên kém hơn hoặc mất đi đặc tính, chất lượng vốn có.

To change something so that it becomes worse or loses its original character or quality

Ví dụ
Những người có ảnh hưởng trên mạng bóp méo truyền thống địa phương để nhanh chóng thu hút lượt xem trên mạng xã hội.Online influencers bastardise local traditions for quick social media views.
Các cuộc tranh luận ở trường không nên bóp méo tiếng nói của các nhóm thiểu số để dễ thu hút sự chú ý.School debates should not bastardise minority voices for easy attention.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh