Anh - Việt

Bản dịch của từ Bastardize trong tiếng Việt

bastardize

Verb

bastardize (Verb)

/bˈæstəɹdˌɑɪz/
/bˈæstəɹdˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm ô uế, làm hư hoặc suy giảm giá trị của một ngôn ngữ, tác phẩm nghệ thuật, phong cách… thường bằng cách thêm vào những yếu tố mới không phù hợp hoặc kém chất lượng.

Corrupt or debase a language art form etc typically by adding new elements.

Ví dụ
Truyền thông thường làm hỏng các vấn đề xã hội quan trọng để tạo cảm giác mạnh.The media tends to bastardize important social issues for sensationalism.
Một số nhà phê bình cho rằng chương trình truyền hình thực tế thường làm hỏng các mối quan hệ con người.Some critics argue that reality TV shows often bastardize human relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tuyên bố ai đó là con ngoài giá thú (không hợp pháp), gọi ai đó là con hoang hoặc xác định người đó là không có quyền thừa kế vì không hợp pháp.

Declare someone illegitimate.

Ví dụ
Một số xã hội vẫn tuyên bố trẻ em ngoài giá thú.Some societies still bastardize children born out of wedlock.
Việc tuyên bố trái pháp luật của cá nhân có hậu quả xã hội tiêu cực.The act of bastardizing individuals has negative social implications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh