Anh - Việt

Bản dịch của từ Bastardized trong tiếng Việt

bastardized

Adjective

bastardized (Adjective)

/bˈæstɚdˌaɪzd/
/bˈæstɚdˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một phiên bản đã bị suy giảm chất lượng hoặc giá trị so với bản gốc, thường do thêm vào những yếu tố mới không phù hợp hoặc kém chất lượng khiến nó trở nên tệ hơn.

of a version of something lower in quality or value than the original form typically as a result of the addition of new elements.

Ví dụ
Phiên bản bị làm biến tướng của bài hát thiếu chiều sâu cảm xúc gốc.The bastardized version of the song lacks the original's emotional depth.
Chiến dịch truyền thông xã hội không bị làm biến tướng bởi lợi ích thương mại.The social media campaign was not bastardized by commercial interests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh