Bản dịch của từ Battery loss trong tiếng Việt

Battery loss

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Battery loss(Phrase)

bˈætəri lˈɒs
ˈbætɝi ˈɫɔs
01

Tình trạng dung lượng pin giảm dần theo thời gian hoặc do sử dụng

A situation where the battery capacity gradually decreases over time or due to usage.

电池容量随着时间推移或使用而逐渐降低的情况

Ví dụ
02

Thuật ngữ dùng để mô tả tình trạng pin yếu đi hoặc giảm sút năng lượng khi đang hoạt động

This term is used to describe a decrease in battery capacity or failure during operation.

描述电池在使用过程中电量失败或减少的术语

Ví dụ
03

Giảm lượng sạc có sẵn trong pin

The reduction of available electric charge in a battery cell.

电池中可用电量的减少

Ví dụ