Bản dịch của từ Be a dead loss trong tiếng Việt

Be a dead loss

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be a dead loss(Phrase)

bˈi ə dˈɛd lˈɔs
bˈi ə dˈɛd lˈɔs
01

Không mang lại lợi nhuận hay lợi ích gì; thất bại hoàn toàn.

It brings no profit or benefit; it's a failure.

没有任何利润或优势;失败了。

Ví dụ
02

Thua lỗ nặng về thời gian, tiền bạc hoặc nguồn lực đã bỏ ra

It's a complete loss of time, money, or resources you've spent.

这完全是在时间、金钱或资源上的一场巨大的损失。

Ví dụ
03

Để diễn đạt một kết quả hoàn toàn vô ích.

Expressing a result doesn't achieve anything.

用来表达完全没有效果的结果

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh