Bản dịch của từ Be as blind as a bat trong tiếng Việt
Be as blind as a bat

Be as blind as a bat(Idiom)
Mù hoàn toàn hoặc không thể nhìn thấy rõ mọi thứ
Completely blind or unable to see anything clearly.
完全看不清楚或完全失明。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Câu thành ngữ 'be as blind as a bat' được sử dụng để chỉ tình trạng thiếu khả năng nhận thức hoặc nhận biết một điều gì đó. Xuất phát từ quan niệm rằng loài dơi có thị lực kém, câu này không chỉ mang tính hình tượng mà còn thể hiện sự phê phán. Trong tiếng Anh, cách sử dụng này được chấp nhận rộng rãi cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về hình thức viết hay phát âm".
"Câu thành ngữ 'be as blind as a bat' được sử dụng để chỉ tình trạng thiếu khả năng nhận thức hoặc nhận biết một điều gì đó. Xuất phát từ quan niệm rằng loài dơi có thị lực kém, câu này không chỉ mang tính hình tượng mà còn thể hiện sự phê phán. Trong tiếng Anh, cách sử dụng này được chấp nhận rộng rãi cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về hình thức viết hay phát âm".
