Anh - Việt

Bản dịch của từ Be as fit as a fiddle trong tiếng Việt

be as fit as a fiddle

Idiom

be as fit as a fiddle (Idiom)

AI

Nghĩa 01

có sức khỏe thật tốt.

to be in very good health.

Ví dụ
Cô ấy tập thể dục hàng ngày, vì vậy cô ấy rất khỏe mạnh.She exercises daily, so she is as fit as a fiddle.
Anh ấy hiếm khi ăn rau, vì vậy anh ấy không khỏe mạnh.He rarely eats vegetables, so he is not as fit as a fiddle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ở trong tình trạng thể chất tốt.

to be in good physical condition.

Ví dụ
Cô ấy tập thể dục hàng ngày để khỏe như vâm.She exercises daily to be as fit as a fiddle.
Anh ấy không ăn đồ ăn nhanh để khỏe như vâm.He doesn't eat junk food to be as fit as a fiddle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh