Bản dịch của từ Be biased trong tiếng Việt

Be biased

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be biased(Verb)

bˈɛ bˈaɪəsd
ˈbi ˈbiˌeɪst
01

Có sở thích hoặc khuynh hướng ủng hộ hoặc chống lại cái gì đó, dẫn đến việc thiếu tính vô tư.

To have a preference or inclination for or against something leading to a lack of impartiality

Ví dụ
02

Ảnh hưởng một cách bất công để thay đổi phán đoán hoặc ý kiến của ai đó.

To influence unfairly to sway someones judgment or opinion

Ví dụ