Bản dịch của từ Be blamed for trong tiếng Việt
Be blamed for
Phrase

Be blamed for(Phrase)
bˈɛ blˈeɪmd fˈɔː
ˈbi ˈbɫeɪmd ˈfɔr
01
Chịu trách nhiệm cho một sai sót hoặc hành vi sai trái
To be held accountable for an error or wrongdoing
Ví dụ
02
Chịu trách nhiệm về một điều xấu đã xảy ra hoặc được thực hiện
To be responsible for something bad that has happened or been done
Ví dụ
03
Được coi là có lỗi trong một tình huống cụ thể
To be considered at fault for a particular situation
Ví dụ
