Bản dịch của từ Be entitle to trong tiếng Việt

Be entitle to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be entitle to(Phrase)

bˈiː ˈɛntaɪtəl tˈuː
ˈbi ˈɛntətəɫ ˈtoʊ
01

Chỉ định ai đó là xứng đáng với một cách cư xử hoặc xem xét cụ thể.

To designate someone as deserving of a particular treatment or consideration

Ví dụ
02

Đủ điều kiện cho một cái gì đó dựa trên các tiêu chí cụ thể.

To qualify for something based on specific criteria

Ví dụ
03

Có quyền làm hoặc có cái gì đó.

To have the right to do or have something

Ví dụ