Bản dịch của từ Be entitle to trong tiếng Việt
Be entitle to
Phrase

Be entitle to(Phrase)
bˈiː ˈɛntaɪtəl tˈuː
ˈbi ˈɛntətəɫ ˈtoʊ
01
Chỉ định ai đó là xứng đáng với một cách cư xử hoặc xem xét cụ thể.
To designate someone as deserving of a particular treatment or consideration
Ví dụ
Ví dụ
