Bản dịch của từ Be hitting a wall trong tiếng Việt
Be hitting a wall
Phrase

Be hitting a wall(Phrase)
bˈɛ hˈɪtɪŋ ˈɑː wˈɔːl
ˈbi ˈhɪtɪŋ ˈɑ ˈwɔɫ
01
Trải qua một rào cản hoặc trở ngại đáng kể
To experience a significant barrier or obstacle
Ví dụ
Ví dụ
03
Để đối mặt với một thử thách dường như không thể vượt qua
To confront a challenge that seems insurmountable
Ví dụ
