Bản dịch của từ Be known for trong tiếng Việt
Be known for
Phrase

Be known for(Phrase)
bˈɛ nˈəʊn fˈɔː
ˈbi ˈnoʊn ˈfɔr
01
Được người khác công nhận về một đặc điểm hoặc thành tích nào đó
To be acknowledged by others for a particular trait or achievement
Ví dụ
02
Nổi tiếng vì một đặc điểm hoặc tính chất cụ thể
To be famous for a specific quality or characteristic
Ví dụ
03
Có một danh tiếng hoặc sự công nhận nhất định về điều gì đó
To have a particular reputation or recognition for something
Ví dụ
04
Được công nhận hoặc ghi nhận vì điều gì đó
To be recognized or acknowledged for something
Ví dụ
05
Có tiếng về một phẩm chất hoặc đặc điểm cụ thể nào đó
To have a reputation for a particular quality or attribute
Ví dụ
