Bản dịch của từ Be losing ground trong tiếng Việt
Be losing ground
Phrase

Be losing ground(Phrase)
bˈɛ lˈəʊzɪŋ ɡrˈaʊnd
ˈbi ˈɫoʊzɪŋ ˈɡraʊnd
Ví dụ
02
Ở trong tình trạng đi xuống hoặc gặp bất lợi
To be in decline or at a disadvantage
Ví dụ
Be losing ground

Ở trong tình trạng đi xuống hoặc gặp bất lợi
To be in decline or at a disadvantage