Bản dịch của từ Be losing ground trong tiếng Việt

Be losing ground

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be losing ground(Phrase)

bˈɛ lˈəʊzɪŋ ɡrˈaʊnd
ˈbi ˈɫoʊzɪŋ ˈɡraʊnd
01

Trở nên kém thành công hoặc ít phổ biến hơn ai đó hoặc cái gì đó khác

To become less successful or less popular than someone or something else

Ví dụ
02

Ở trong tình trạng đi xuống hoặc gặp bất lợi

To be in decline or at a disadvantage

Ví dụ
03

Mất đi vị thế ưu thế hoặc ảnh hưởng

To be losing a position of advantage or influence

Ví dụ