Bản dịch của từ Be obtained in a questionable manner trong tiếng Việt

Be obtained in a questionable manner

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be obtained in a questionable manner(Phrase)

bˈɛ ɒbtˈeɪnd ˈɪn ˈɑː kwˈɛstʃənəbəl mˈænɐ
ˈbi ɑbˈteɪnd ˈɪn ˈɑ ˈkwɛstʃənəbəɫ ˈmænɝ
01

Để đạt được hoặc nhận được điều gì đó một cách không đáng tin cậy hoặc không đáng tin cậy

To achieve or receive something in a manner that is not reliable or trustworthy

Ví dụ
02

Để có được một thứ gì đó bằng những phương pháp gây nghi ngờ về tính liêm chính hoặc tính hợp pháp

To acquire something through methods that raise doubts about integrity or legality

Ví dụ
03

Để giành được điều gì đó bằng những phương pháp không đúng đắn hoặc không được chấp nhận

To get something by means that are not ethical or accepted

Ví dụ