Bản dịch của từ Be past your sell-by date trong tiếng Việt

Be past your sell-by date

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be past your sell-by date(Phrase)

bˈi pˈæst jˈɔɹ sˈɛlbi dˈeɪt
bˈi pˈæst jˈɔɹ sˈɛlbi dˈeɪt
01

Không còn phù hợp để sử dụng; đã vượt qua giá trị sử dụng hoặc độ tươi của nó.

To be no longer suitable for use; to have outlived its usefulness or freshness.

过保质期 - 不再适合使用;失去效用或新鲜度

Ví dụ
02

Được coi là lỗi thời hoặc không còn phù hợp trong bối cảnh, đặc biệt là liên quan đến kỹ năng hoặc ý tưởng của một người.

To be considered outdated or irrelevant in context, especially in reference to a person's skills or ideas.

过时 - 被认为落后或不适用,尤指个人技能或想法

Ví dụ
03

Rơi vào tình huống mà một người không còn được yêu cầu hoặc không còn mong muốn.

To be in a situation where one is no longer in demand or wanted.

过时 - 不再受欢迎或不需要;失去吸引力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh