Bản dịch của từ Be upheld on trong tiếng Việt

Be upheld on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be upheld on(Phrase)

bˈɛ ˈʌfɛld ˈɒn
ˈbi ˈəpˌhɛɫd ˈɑn
01

Để duy trì trong một trạng thái nhất định, thường chỉ đến những niềm tin hoặc nguyên tắc.

To be kept in a certain state often referring to beliefs or principles

Ví dụ
02

Để được duy trì hoặc hỗ trợ trong một tình trạng hoặc vị trí nhất định

To be maintained or supported in a particular condition or position

Ví dụ
03

Được xác nhận hoặc duy trì, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý.

To be confirmed or sustained especially in a legal context

Ví dụ