Bản dịch của từ Become worried trong tiếng Việt

Become worried

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Become worried(Phrase)

bˈɛkʌm wˈɜːrɪd
ˈbɛkəm ˈwɝid
01

Phát triển cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi về một tình huống nào đó

To develop feelings of apprehension or fear regarding a situation

Ví dụ
02

Bắt đầu cảm thấy lo lắng hoặc bận tâm về điều gì đó.

To start to feel anxious or concerned about something

Ví dụ
03

Rơi vào trạng thái lo âu hoặc căng thẳng.

To enter a state of worry or distress

Ví dụ