Bản dịch của từ Beggar trong tiếng Việt

Beggar

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beggar(Noun)

bˈɛgɚ
bˈɛgəɹ
01

Người ăn mày; người nghèo phải xin xin để sống (trong ngữ cảnh chỉ người đáng thương hoặc đáng khinh tùy theo sắc thái).

A person of a specified type especially one to be envied or pitied.

乞丐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người (thường là vô gia cư) sống nhờ vào việc xin tiền hoặc thức ăn từ người khác.

A person typically a homeless one who lives by asking for money or food.

乞丐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Beggar (Noun)

SingularPlural

Beggar

Beggars

Beggar(Verb)

bˈɛgɚ
bˈɛgəɹ
01

Làm cho ai đó trở nên nghèo khổ; làm ai đó mất hết của cải, rơi vào cảnh thiếu thốn về tiền bạc.

Reduce someone to poverty.

使某人陷入贫困

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Beggar (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Beggar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Beggared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Beggared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Beggars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Beggaring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ