Bản dịch của từ Behavior change trong tiếng Việt
Behavior change
Noun [U/C]

Behavior change(Noun)
bɨhˈeɪvjɚ tʃˈeɪndʒ
bɨhˈeɪvjɚ tʃˈeɪndʒ
01
Một can thiệp hoặc chiến lược được triển khai nhằm thay đổi nhiều hành vi khác nhau, thường nhằm nâng cao sức khỏe, năng suất hoặc các tương tác xã hội.
An intervention or strategy is implemented to modify various behaviors, usually to improve health, productivity, or social interactions.
Một can thiệp hay chiến lược được triển khai nhằm thay đổi nhiều hành vi, thường nhằm mục đích nâng cao sức khỏe, hiệu quả làm việc hoặc khả năng giao tiếp xã hội.
Ví dụ
Ví dụ
