Bản dịch của từ Behavior management trong tiếng Việt

Behavior management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behavior management(Noun)

bɨhˈeɪvjɚ mˈænədʒmənt
bɨhˈeɪvjɚ mˈænədʒmənt
01

Việc áp dụng các biện pháp để xử lý các vấn đề hành vi nhằm nâng cao kết quả xã hội và học tập.

Practice addressing behavioral issues to improve social and academic outcomes.

处理行为问题以提升社交和学业表现的做法。

Ví dụ
02

Kỹ thuật điều chỉnh hoặc kiểm soát hành vi thông qua nhiều chiến lược khác nhau.

Behavior modification techniques or control strategies.

通过多种策略来调节或控制行为的技巧。

Ví dụ
03

Hệ thống các biện pháp can thiệp nhằm thúc đẩy hành vi tích cực trong từng cá nhân, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.

Intervention systems are used to encourage positive behaviors in individuals, especially within educational settings.

这个干预系统旨在促进个体展现积极行为,尤其是在教育环境中发挥作用。

Ví dụ