Bản dịch của từ Being confused trong tiếng Việt

Being confused

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Being confused(Noun)

bˈeɪŋ kənfjˈuːzd
ˈbiɪŋ kənˈfjuzd
01

Một tình trạng khiến mọi người cảm thấy bối rối hoặc không chắc chắn

A condition in which people are puzzled or uncertain

Ví dụ
02

Trạng thái không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc hiểu điều gì đó

The state of being unable to think clearly or understand something

Ví dụ
03

Hành động gây nhầm lẫn hoặc trạng thái bị nhầm lẫn

The act of confusing or the state of being confused

Ví dụ