Bản dịch của từ Beneath tooth trong tiếng Việt

Beneath tooth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beneath tooth(Noun)

bɪnˈiːθ tˈuːθ
ˈbɛnɪθ ˈtuθ
01

Cấu trúc xương cứng trong miệng của động vật có xương sống dùng để cắn và nhai thức ăn

The hard bone structure in the mouths of vertebrates that is used for biting and chewing food.

这是有脊椎动物口腔中坚硬的骨骼结构,用于咬合和咀嚼食物。

Ví dụ
02

Cấu trúc tương tự cũng được tìm thấy ở một số động vật không xương sống như lớp chân khớp.

A similar structure can be found in some invertebrate animals, such as mollusks.

这在一些无脊椎动物如软体动物中也有类似的结构存在。

Ví dụ
03

Một phần cứng cáp hình thành hàm của các loài động vật có xương sống, dùng để giữ chặt và xé thức ăn

A protruding part of the solid material forms the jaw of most vertebrates, used for grasping and tearing food.

Phần nhô ra của chất rắn hình thành nên móc hàm của hầu hết các loài động vật có xương sống, giúp chúng nắm bắt và xé toang thức ăn.

Ví dụ