Bản dịch của từ Best-case scenario trong tiếng Việt

Best-case scenario

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Best-case scenario(Noun)

bˈɛstkeɪs sɪnˈɑːrɪˌəʊ
ˈbɛstˈkeɪs ˈsɛnɝioʊ
01

Điều kiện lý tưởng hoặc tối ưu mà người ta có thể mong đợi.

The ideal or optimal condition that could be hoped for

Ví dụ
02

Kết quả thuận lợi nhất trong một tình huống nhất định

The most favorable outcome in a given situation

Ví dụ
03

Một tình huống mà mọi thứ diễn ra suôn sẻ nhất có thể.

A situation in which everything goes as well as possible

Ví dụ