Bản dịch của từ Best fit trong tiếng Việt
Best fit
Noun [U/C]

Best fit(Noun)
bˈɛst fˈɪt
bˈɛst fˈɪt
Ví dụ
02
Một mô hình thống kê phù hợp gần như hoàn hảo với một tập hợp các điểm số liệu.
A statistical model that fits tightly with a set of data points.
这是一个紧密拟合数据点集合的统计模型。
Ví dụ
03
Thuật ngữ này trong học máy và thống kê dùng để mô tả một mô hình giảm thiểu sai lệch giữa giá trị thực đo được và giá trị dự đoán.
A term used in machine learning and statistics to describe a model that minimizes the difference between observed values and predicted values.
这是在机器学习和统计学中用来描述一类模型的术语,该模型旨在尽量减少观测值与预测值之间的差异。
Ví dụ
