Bản dịch của từ Better off without trong tiếng Việt

Better off without

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Better off without(Phrase)

bˈɛtɐ ˈɒf wˈɪθaʊt
ˈbɛtɝ ˈɔf ˈwɪˌθaʊt
01

Trong một tình huống có lợi hơn hoặc tốt hơn khi không có một thứ gì đó hoặc ai đó.

In a more advantageous or beneficial situation without something or someone

Ví dụ
02

Trong một trạng thái hoàn cảnh được cải thiện mà không có sự hiện diện hay ảnh hưởng của một yếu tố cụ thể nào đó.

In a state of improved circumstances without the presence or influence of a particular thing

Ví dụ
03

Tốt hơn về hạnh phúc, sức khỏe hoặc tình trạng tài chính khi không liên quan đến một cái gì đó hoặc một ai đó.

Better in terms of happiness health or financial status when not associated with something or someone

Ví dụ