Bản dịch của từ Better off without trong tiếng Việt
Better off without
Phrase

Better off without(Phrase)
bˈɛtɐ ˈɒf wˈɪθaʊt
ˈbɛtɝ ˈɔf ˈwɪˌθaʊt
01
Trong một tình huống có lợi hơn hoặc tốt hơn khi không có một thứ gì đó hoặc ai đó.
In a more advantageous or beneficial situation without something or someone
Ví dụ
02
Trong một trạng thái hoàn cảnh được cải thiện mà không có sự hiện diện hay ảnh hưởng của một yếu tố cụ thể nào đó.
In a state of improved circumstances without the presence or influence of a particular thing
Ví dụ
