Bản dịch của từ Bevel trong tiếng Việt

Bevel

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bevel (Noun)

bˈɛvl̩
bˈɛvl̩
01

Trong mộc kiện hoặc đá, “bevel” là một mặt hoặc cạnh nghiêng so với mặt ngang hoặc đứng — tức là không vuông góc mà được vát chéo để tạo góc hoặc làm mịn cạnh.

A slope from the horizontal or vertical in carpentry and stonework; a sloping surface or edge.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bevel (Verb)

bˈɛvl̩
bˈɛvl̩
01

Cắt, mài hoặc làm cho cạnh vuông của vật gì đó thành một cạnh nghiêng (góc xiên) thay vì giữ nguyên cạnh vuông.

Reduce (a square edge on an object) to a sloping edge.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh