Bản dịch của từ Big sister trong tiếng Việt

Big sister

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Big sister(Noun)

bˈɪɡ sˈɪstɐ
ˈbɪɡ ˈsɪstɝ
01

Một người phụ nữ được coi là người cố vấn hoặc hướng dẫn thường trong bối cảnh gia đình hoặc cộng đồng

A woman who is regarded as a mentor or guide often in familial or community contexts

Ví dụ
02

Một danh hiệu được sử dụng để biểu thị sự tôn trọng đối với một nhà lãnh đạo nữ hoặc người có thẩm quyền

A title used to denote respect for a female leader or authority figure

Ví dụ
03

Chị gái so với em trai

An older sister in relation to a younger sibling

Ví dụ