Bản dịch của từ Bigender trong tiếng Việt

Bigender

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bigender(Adjective)

bˈɪɡəndɚ
bˈɪɡəndɚ
01

Có xu hướng chuyển giữa hành vi mang tính nữ và hành vi mang tính nam tùy theo bối cảnh — tức là đôi khi thể hiện những biểu hiện, cử chỉ hoặc vai trò giống nữ, đôi khi giống nam.

Having a tendency to move between feminine and masculine gendertyped behaviour depending on context.

在不同情境中表现出男性或女性的行为

Ví dụ
02

Có hai giới tính cùng tồn tại đồng thời: vừa nam vừa nữ (tự nhận hoặc biểu hiện cả hai giới).

Having two genders simultaneously both male and female.

同时拥有男性和女性两种性别

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh