Bản dịch của từ Bimetal trong tiếng Việt

Bimetal

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bimetal(Noun Countable)

ˈbaɪ.mə.təl
ˈbaɪ.mə.təl
01

Đồng tiền gồm hai kim loại khác nhau ghép lại (thường là một đồng tiền lưu hành có lõi và vòng ngoài bằng hai kim loại khác nhau).

A coin especially a twometal coin.

由两种金属组成的硬币

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bimetal(Noun)

ˈbaɪ.mə.təl
ˈbaɪ.mə.təl
01

Một vật liệu được tạo từ hai kim loại trở lên (thường là hai lớp kim loại khác nhau) kết hợp với nhau để tăng độ bền hoặc khả năng chống ăn mòn.

A material incorporating two or more different metals especially to give greater strength or resistance to corrosion.

由两种或多种金属组成的材料,增强强度或抗腐蚀性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ