Bản dịch của từ Binet simon test trong tiếng Việt
Binet simon test
Noun [U/C]

Binet simon test(Noun)
bˈɪnɨt sˈaɪmən tˈɛst
bˈɪnɨt sˈaɪmən tˈɛst
Ví dụ
02
Một bài kiểm tra tiêu chuẩn được sử dụng để đo lường trí thông minh, đặc biệt là ở trẻ em
Standardized tests are used to measure intelligence, especially in children.
标准化测试主要用来衡量智力,特别是针对儿童的评估。
Ví dụ
03
Bài kiểm tra ban đầu đã đặt nền móng cho các bài kiểm tra IQ và đánh giá khả năng nhận thức sau này.
The initial test laid the groundwork for future IQ assessments and cognitive ability evaluations.
最初的测验奠定了智商测试和之后认知能力评估的基础。
Ví dụ
