Bản dịch của từ Biomedicine trong tiếng Việt
Biomedicine

Biomedicine (Noun)
Một nhánh của y học ứng dụng các khoa học sinh học (như hóa sinh, sinh học phân tử và di truyền học) để hiểu biết, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người.
The branch of medicine that deals with the application of the biological sciences especially biochemistry molecular biology and genetics to the understanding treatment and prevention of human diseases.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Khoa học sinh học y tế, hay biomedicine, là một lĩnh vực nghiên cứu liên ngành kết hợp giữa y sinh học và các phương pháp y học để phát triển và cải thiện các liệu pháp điều trị bệnh. Từ này được sử dụng thống nhất trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về cách viết hay cách phát âm. Biomedicine thường liên quan đến việc ứng dụng các nguyên lý sinh học trong y học nhằm giải quyết các vấn đề sức khỏe cộng đồng.
Họ từ
Khoa học sinh học y tế, hay biomedicine, là một lĩnh vực nghiên cứu liên ngành kết hợp giữa y sinh học và các phương pháp y học để phát triển và cải thiện các liệu pháp điều trị bệnh. Từ này được sử dụng thống nhất trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về cách viết hay cách phát âm. Biomedicine thường liên quan đến việc ứng dụng các nguyên lý sinh học trong y học nhằm giải quyết các vấn đề sức khỏe cộng đồng.
