Bản dịch của từ Biomedicine trong tiếng Việt

Biomedicine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biomedicine(Noun)

baɪoʊmˈɛdɪsn
baɪoʊmˈɛdɪsn
01

Ngành y học liên quan đến ứng dụng khoa học sinh học, đặc biệt là hóa sinh, sinh học phân tử và di truyền, để hiểu, điều trị và phòng ngừa bệnh tật ở người.

The branch of medicine that deals with the application of the biological sciences especially biochemistry molecular biology and genetics to the understanding treatment and prevention of human diseases.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ