Bản dịch của từ Biometric relationship trong tiếng Việt

Biometric relationship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biometric relationship(Noun)

bˌaɪəʊmˈɛtrɪk rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˌbaɪəˈmɛtrɪk rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01

Một loại mối quan hệ dựa trên dữ liệu sinh trắc học như vân tay hoặc nhận diện khuôn mặt

This is a type of relationship established based on biometric data such as fingerprints or facial recognition.

这是一种基于指纹或面部识别等生物特征数据建立起来的关系。

Ví dụ
02

Một mối quan hệ dựa trên việc sử dụng các phép đo sinh học để xác minh hoặc xác nhận

A relationship is characterized by the use of biological measurements for verification or authentication.

一段关系的特点在于使用生物测量手段进行验证或确认。

Ví dụ
03

Mối liên hệ giữa các cá nhân hoặc hệ thống sử dụng các nhận dạng sinh trắc học để đảm bảo an toàn hoặc nhận diện

The connection between individuals or systems that uses biometric identifiers for security or identification purposes.

这是指个体或系统之间利用生物识别指标来保障安全或确认身份的联系。

Ví dụ