Bản dịch của từ Black sheep trong tiếng Việt

Black sheep

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Black sheep(Noun)

blæk ʃip
blæk ʃip
01

Người khác biệt với phần còn lại của gia đình hoặc nhóm, thường là theo cách khiến người khác bối rối, xấu hổ hoặc không đồng tình; người bị coi là con ghẻ, kẻ lạc lõng hoặc người làm xấu mặt gia đình/tập thể.

A person who is different from the rest of the family or group often in a way that causes embarrassment or disapproval.

与家人或群体不同的人,常常令人尴尬或不满。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Black sheep (Noun)

SingularPlural

Black sheep

Black sheep

Black sheep(Idiom)

01

Một người bị coi là nỗi xấu hổ, làm xấu mặt gia đình hoặc nhóm; người khác biệt và bị chê trách, không được chấp nhận trong tập thể.

A person who is considered a disgrace to a particular group or family.

家族中的败类

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh