Bản dịch của từ Blaze the trail trong tiếng Việt

Blaze the trail

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blaze the trail(Idiom)

01

Tạo ra một con đường mới để những người khác làm theo

To create a new path for others to follow

Ví dụ
02

Làm điều gì đó sáng tạo mà những người khác có thể làm theo

To do something innovative that others may follow

Ví dụ
03

Trở thành người tiên phong hoặc dẫn đầu trong một lĩnh vực hoặc nỗ lực mới

To be a pioneer or to lead in a new area or endeavor

Ví dụ