Anh - Việt

Bản dịch của từ Blind bargain trong tiếng Việt

blind bargain

Idiom

blind bargain (Idiom)

AI

Nghĩa 01

một món hời được thực hiện trong những điều kiện không thuận lợi hoặc không rõ ràng.

a bargain struck under unfavorable or unclear conditions.

Ví dụ
Nhận một thỏa thuận mù trong các đề nghị việc làm thường dẫn đến nhân viên không hài lòng sau này.Getting a blind bargain in job offers leads to unhappy employees later.
Anh ấy không chấp nhận thỏa thuận mù nếu không hỏi rõ các điều khoản hợp đồng.He did not accept the blind bargain without asking about the contract terms.

Nghĩa 02

một thỏa thuận được thực hiện mà không có sự cân nhắc hoặc nhận thức đúng đắn về hậu quả.

a deal made without proper consideration or awareness of the consequences.

Ví dụ
Nhiều người tham gia các câu lạc bộ xã hội mới mà không suy nghĩ kỹ.Many people do a blind bargain when joining new social clubs.
Bạn không nên ký hợp đồng mà không tìm hiểu các quy tắc xã hội.You should not make a blind bargain without checking the social rules.

Nghĩa 03

một giao dịch được thực hiện mà không hiểu rõ các điều khoản của nó.

a transaction made without a clear understanding of its terms.

Ví dụ
Ký kết *giao dịch mù quáng* khiến thí sinh IELTS mất thời gian và cơ hội.Signing a blind bargain costs IELTS candidates time and chances.
Thí sinh IELTS không tham gia *giao dịch mù quáng* khi chọn ngày thi.IELTS test takers do not make a blind bargain when choosing exam dates.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh