Anh - Việt

Bản dịch của từ Blistered trong tiếng Việt

blistered

VerbAdjective

blistered (Verb)

/blˈɪstɚd/
/blˈɪstɚd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ của “blister”: đã tạo thành vết phồng rộp (trên da) hoặc đã làm cho vật gì đó bị phồng, nổi bọt do nhiệt, ma sát hoặc phản ứng hoá học.

Dạng quá khứ của “blister”: đã tạo thành vết phồng rộp (trên da) hoặc đã làm cho vật gì đó bị phồng, nổi bọt do nhiệt, ma sát hoặc phản ứng hoá học.

Past simple and past participle of blister.

Ví dụ
Cộng đồng đã bị tổn thương sau quyết định gây tranh cãi của hội đồng thành phố.The community blistered after the controversial decision by the city council.
Họ đã không làm tổn thương cấu trúc xã hội với các chính sách khắc nghiệt.They did not blister the social fabric with their harsh policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blistered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blister

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blistered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blistered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blisters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blistering

blistered (Adjective)

/ˈblɪ.stɚd/
/ˈblɪ.stɚd/
AI

Nghĩa 01 · Có các mụn nước (mụn nước trên da do bỏng, ma sát, hoặc bệnh lý), tức là da bị nổi những bọng nước nhỏ hoặc lớn.

Có các mụn nước (mụn nước trên da do bỏng, ma sát, hoặc bệnh lý), tức là da bị nổi những bọng nước nhỏ hoặc lớn.

Having blisters especially on the skin.

Ví dụ
Bàn tay của cô ấy bị phồng rộp vì làm việc lâu ở nhà máy.Her hands were blistered from working long hours at the factory.
Đôi chân bị phồng rộp của anh ấy đã ngăn cản anh tham gia sự kiện xã hội.His blistered feet prevented him from joining the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh