Anh - Việt

Bản dịch của từ Blisters trong tiếng Việt

blisters

VerbNoun

blisters (Verb)

/blˈɪstɚz/
/blˈɪstɚz/
AI

Nghĩa 01 · (Động từ) xuất hiện các bọng nước nhỏ hoặc vết phồng rộp trên da; da bị phồng và có chứa dịch bên trong do bỏng, ma sát hoặc kích ứng.

(Động từ) xuất hiện các bọng nước nhỏ hoặc vết phồng rộp trên da; da bị phồng và có chứa dịch bên trong do bỏng, ma sát hoặc kích ứng.

form small bubbles or sores on the skin.

Ví dụ
Mọi người thường bị phỏng khi đi chân trần trên vỉa hè nóng.People often blister when they walk barefoot on hot pavement.
Cô ấy không dễ bị phỏng khi đi giày mới.She does not blister easily from wearing new shoes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blisters (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blister

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blistered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blistered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blisters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blistering

blisters (Noun)

/blˈɪstɚz/
/blˈɪstɚz/
AI

Nghĩa 01 · Những mụn nước nhỏ trên da chứa dịch, thường xuất hiện do cọ xát, bị bỏng hoặc tổn thương da khác.

Những mụn nước nhỏ trên da chứa dịch, thường xuất hiện do cọ xát, bị bỏng hoặc tổn thương da khác.

a small bubble on the skin filled with serum and caused by friction burning or other damage.

Ví dụ
Cô ấy bị phồng rộp sau khi đi chân trần trên vỉa hè nóng.She developed blisters after walking barefoot on the hot pavement.
Anh ấy không bị phồng rộp khi chơi bóng đá cuối tuần trước.He did not have blisters from playing soccer last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blisters (Noun)

SingularPlural

blister

blisters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh