blisters
blisters (Verb)
Nghĩa 01 · (Động từ) xuất hiện các bọng nước nhỏ hoặc vết phồng rộp trên da; da bị phồng và có chứa dịch bên trong do bỏng, ma sát hoặc kích ứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của blisters (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | blister |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | blistered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | blistered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | blisters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | blistering |
blisters (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của blisters (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
blister | blisters |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Bọng nước, hay còn gọi là blisters trong tiếng Anh, là những vùng da phồng lên chứa đầy dịch lỏng, thường xảy ra do ma sát, bỏng, hoặc tiếp xúc với hóa chất. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến với nghĩa tương tự, trong khi tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này nhưng có thể có sự khác biệt trong cách phát âm. Bọng nước thường cần được chăm sóc và không nên bị chọc vỡ để ngăn ngừa nhiễm trùng.