Bản dịch của từ Blood sugar stabilizer trong tiếng Việt

Blood sugar stabilizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blood sugar stabilizer(Noun)

blˈʌd sˈuːɡɐ stˈeɪbɪlˌaɪzɐ
ˈbɫəd ˈsuɡɝ ˈsteɪbəˌɫaɪzɝ
01

Một loại thực phẩm chức năng hoặc thuốc được sử dụng để kiểm soát mức đường huyết.

A dietary supplement or medication used to control blood sugar levels

Ví dụ
02

Một chất giúp duy trì mức đường huyết ổn định trong máu.

A substance that helps to maintain a stable level of glucose in the blood

Ví dụ
03

Các sản phẩm hoặc hợp chất hỗ trợ trong việc điều chỉnh mức đường huyết.

Products or compounds that assist in the regulation of blood glucose

Ví dụ