Bản dịch của từ Blu-ray disc trong tiếng Việt

Blu-ray disc

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blu-ray disc(Noun)

blˈuːreɪ dˈɪsk
ˈbɫuˈreɪ ˈdɪsk
01

Định dạng đĩa quang có dung lượng lớn được sử dụng để lưu trữ video kỹ thuật số và dữ liệu

High-capacity optical disc formats are used for storing digital videos and data.

一种容量较大的光盘格式,用于存储数字视频和数据

Ví dụ
02

Một đĩa thường có dung lượng lưu trữ khoảng 25GB cho loại đơn lớp hoặc 50GB cho loại lớp kép.

A typical disk has a storage capacity of 25GB for a single layer or 50GB for a dual-layer.

一张光盘的存储容量通常为25GB(单层)或50GB(双层)。

Ví dụ
03

Một loại đĩa được thiết kế để phát trong đầu Blu-ray, cho phép chứa nội dung độ phân giải cao.

A type of disc designed for use in a Blu-ray player, allowing high-definition content to be viewed.

这是一种为蓝光播放器设计的光盘,用于播放高清内容。

Ví dụ